| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | PHÁT ÂM | TIẾNG VIỆT | TIẾNG ANH |
| וְ־ | liên từ | /vê/ | và | and |
| אוֹ | liên từ | /o/ | hoặc | or |
| אֶת | tiểu từ | /êt/ | (để xác định tân ngữ trực tiếp) | (direct object marker) |
| הֲ־ | tiểu từ | /ha/ | (giới thiệu câu hỏi) | (introduce a question) |
| אַל | tiểu từ | /al/ | đừng | do not |
| לֹא | tiểu từ | /lô/ | không | not |
| נָא | tiểu từ | /na/ | xin | please |
| אֶל | giới từ | /el/ | đến | to, toward |
| בְּ־ | giới từ | /bê/ | trong, tại, khi | in, at, while |
| כְּ־ | giới từ | /khê/ | như, giống, theo | like, as according to |
| לְ־ | giới từ | /lê/ | đến, cho, của | to, toward, at |
| לִפְנֵי | giới từ | /li-phê-nei/ | trước | before |
| מִן | giới từ | /min/ | từ | from |
| עִם | giới từ | /im/ | với | with |
| תַּ֫חַת | giới từ | /’ta-khat/ | dưới | under |
| עַל | giới từ | /al/ | ở trên, phía, trên, vì, lúc, bên cạnh, chống lại | on, over, because of at, beside, against |
| בְּתוֹך | giới từ | /bê-tôk/ | ở giữa | midst |
| תָּ֫וֶך | giới từ | /’ta-vek/ | ở giữa | middle |
| לְמַ֫עַן | giới từ | /lê-‘ma-an/ | để, vì cớ | in order to on account of |
| אֲשֶׁר | đại từ | /a-sher/ | cái mà, điều mà người mà | which who |
| אֵ֫לֶּה | đại từ (giống chung) | /’el-leh/ | những cái này | these |
| זֶה | đại từ (giống đực) | /zeh/ | cái này | this |
| זאֹת | đại từ (giống cái) | /zôt/ | cái này | this |
| כֵּן | phó từ | /ken/ | như vậy, do đó, đúng | thus, so, right |