Posted in Hy Bá Lai

Giới từ “có”

  • Tiếng Hê-bơ-rơ không có một từ/cụm từ để chỉ nghĩa sở hữu “có” (“have” trong tiếng Anh) hay “không có” (“don’t have” trong tiếng Anh)
  • Để diễn đạt ý sở hữu này, cần sử dụng công thức “có” (“there is/there are” trong tiếng Anh) kết hợp với giới từ không thể tách rời לְ

KHẲNG ĐỊNH: יֵשׁ – THERE IS / THERE ARE

  • יֵשׁ /yesh/ nghĩa là “Có” (There is / There are)
    • Ví dụ (đọc từ phải sang trái): יֵשׁ בַּ֫יִת
    • Nghĩa là: “Có một ngôi nhà”
  • Trong tiếng Hê-bơ-rơ, khi muốn biểu đạt ý sở hữu, sử dụng hình thức sau (đọc từ phải sang trái)
Bổ ngữ/Tân ngữĐối tượngלְיֵשׁ
(x)(danh từ/đại từ chủ sở hữu)לְיֵשׁ
(Nghĩa là “(Danh từ/đại từ) có X”)
  • Ví dụ (đọc từ phải sang trái): יֵשׁ
  • Nghĩa là “Người đàn ông có một ngôi nhà”

PHỦ ĐỊNH: אֵין – THERE IS NOT / THERE ARE NOT

  • אֵין /a-in/ nghĩa là “Không có” (There is not / There are not)
  • Tương tự như trên, nếu muốn nói “Người đàn ông không có một ngôi nhà”, thay thế יֵשׁ (there is / there are) bằng אֵין (there is not / there are not)
  • Ta có (đọc từ phải sang trái): אֵין לָאִישׁ בַּ֫יִת