Posted in Hy Bá Lai

Tính từ

TÍNH TỪPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
קָדוֹשׁ/qa-dôsh/thánh khiếtholy
חָכָם/kha-kam/khôn ngoanwise
טוֹב/tôv/tốtgood
יָשָׁר/ya-shar/đúng, ngay thẳngright, upright
צַדִּיק/tsad-điq/công chính, công bằngrighteous, just
רָשָׁע
רְשָׁעָה
/ra-sha/
/rê-sha-a/
độc ác, gian ácwicked
זָקֵן/za-qen/già, trưởng lãoold, elder
רַב/rav/nhiềumany
גָּדוֹל/ga-đôl/lớn, vĩ đạilarge, great
אַחֵר
אֲחֵרִים
/a-kher/
/akh-rim/
khácanother
כֹּל
כּוֹל
/kôl/tất cả, mỗiall, every, whole
רָע
רַע
רָעָה
/ra/
/ra/
/ra-ah/
độc ác, xấu xa, tai họaevil, distress
(còn tiếp)