Posted in Hy Bá Lai

Danh từ

DANH TỪGIỐNGPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
אֱלֹהִיםđực/e-lô-him/Đức Chúa TrờiGod
אֵלđực/el/Chúa
vị thần (nói chung)
God
god (in general)
אָדָםđực/a-đam/con người
A-đam
man
Adam
בְּרִיתcái/bơ-rít/
/bê-rít/
giao ướccovenant
זֶ֫בַחđực/’ze-vakh/của lễsacrifice
עֹלָהcái/ô-la/của lễ thiêuburnt offering
כֹּהֵןđực/kô-hen/thầy tế lễpriest
לֵב
לֵבָב
đực/lev/
/le-vav/
trái tim
tấm lòng
heart
מִזְבֵּ֫חַđực/miz-‘beak/bàn thờaltar
חַי
חַיִּים
đực/khay/
/khay-yim/
sự sống
sống
life
living

DANH TỪGIỐNGPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
אָבđực/av/chafather
אֵם
אִמּוֹת
cái/em/
/im-môt/
mẹ
(số nhiều)
mother
mothers
בֵּןđực/ben/con traison
בַּתcái/bat/con gáidaughter
אָחđực/akh/anh/em traibrother
אָחוֹתcái/a-khôt/chị/em gáisister
בְּכֹּר
בְּכוֹר
đực/bê-kor/
/bê-khor/
con đầu lòngfirstborn
אִישׁ
אֲנָשִׁים
đực/ish/
/a-na-shim/
đàn ông
(số nhiều)
man
men
אִשָּׁה
נָשִׁים
cái/ish-sha/
/na-shim/
phụ nữ
(số nhiều)
woman
women
נַ֫עַרđực/’na-ar/thanh niên, bé traiboy
יַלְדָהcái/yal-đa/cô gái, bé gáigirl

DANH TỪGIỐNGPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
עַםđực/am/dân tộcpeople
שָׁמַ֫יִםđực/sha-‘ma-yim/bầu trời
thiên đàng
sky
heaven
אֶ֫רֶץcái/e-rets/đất, vùng đấtearth, land
דָּבָרđực/da-var/từ ngữ, chuyệnword, matter, thing
מַמְלָכָהcái/mam-la-ka/vương quốckingdom
מֶ֫לֶךđực/’me-lek/vuaking
עִיר
עָרִים
cái/ir/
/a-rim/
thành phố
(số nhiều)
city
cities
יוֹם
יָמִים
đực/yom/
/ya-mim/
ngày
(số nhiều)
day
days
לַיְלָהđực/lay-la/đêmnight
יַדcái/yad/bàn tayhand
נֶ֫פֶשׁcái/’ne-phesh/họng, linh hồn
con người, sự sống
throat, soul
person, life
רֹבđực/rôv/đám đông
vô số
multitude

DANH TỪGIỐNGPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
שֵׁםđực/shem/tên gọi, danh xưngname
מִשְׁפָּטđực/mish-pat/sự đoán phạt
công bằng
judgement
justice
סוּס
סוּסָה
đực
cái
/sus/
/su-sa/
ngựa đực
ngựa cái
horse
מִדְבָּרđực/mid-bar/sa mạcdesert
בַּ֫יִת
בָּתִּים
đực/’ba-yit/
/bat-tim/
căn nhàhouse
דֶּ֫רֶךđực/’đe-rek/đường lốiway, road
בֶּ֫גֶדđực/’be-ged/quần áogarment, clothing
מִשְׁפָּחָהcái/mish-pa-kha/gia đình, bộ tộcfamily, clan
נָבִיא
נְבִיאָה
đực
cái
/na-vi/
/nê-vi-a/
nhà tiên tri
nữ tiên tri
prophet
עוֹלָם
עֹלָם
đực/ô-lam/đời đời, vô tậneternity, long time

DANH TỪGIỐNGPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
לֶ֫חֶםđực/’le-khem/bánh mìbread
מַ֫יִםđực/’ma-im/nướcwater
סֵ֫פֶרđực/’xê-pher/sách cuộnscroll
אֹ֫הֶלđực/’ô-hel/lều trạitent
קֹ֫דֶשׁđực/’qô-desh/sự thánh khiếtholiness
קוֹלđực/qôl/tiếng nói, âm thanhvoice, sound
שָׁנָהcái/sha-nah/nămyear
חֹ֫דֶשׁđực/’khô-đesh/thángmonth
תּוֹרָהcái/tô-rah/sự dạy dỗ, luật phápinstruction, law
אֲדֹנָי
אָדוֹן
đực/a-đô-nay/
/a-đôn/
chủ, Chúalord, master
עֶ֫בֶדđực/’e-ved/đầy tớservant
עֲבוֹדָהcái/a-vô-đah/sự phục vụservice

DANH TỪGIỐNGPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
זָהָבđực/za-hav/vànggold
כֶּ֫סֶףđực/’ke-mef/bạcsilver
מִצְוָהcái/mits-vah/điều răncommand
מָקוֹםđực/ma-qôm/nơi chốn, địa điểmplace
בֹּ֫קֶרđực/’bô-qer/buổi sángmorning
עֶ֫רֶבđực/’e-rev/buổi chiều tốievening
לַ֫יְלָה
לַ֫יִל
đực/’lay-lah/
/’la-yil/
ban đêmnight
עֵתcái/et/thời giantime
(còn tiếp)