Posted in Hy Bá Lai

Giới từ מִן

  • Giới từ מִן (phát âm /min/, nghĩa là “từ”) có thể vừa là giới từ độc lập vừa là giới từ không thể tách rời
  • TRƯỚC MỘT DANH TỪ XÁC ĐỊNH: מִן thường xuất hiện như một giới từ độc lập với dấu Maqqet
    • Ví dụ: מִן־הַמֶּלֶך (“từ vị vua đó”)
  • TRƯỚC MỘT DANH TỪ BẤT ĐỊNH
    • Khi danh từ không bắt đầu bằng một phụ âm sâu: chữ נ (nun) trong giới từ מִן được đồng hóa (biến mất) và để lại một dấu dagesh forte trong phụ âm đầu tiên của danh từ
      • Ví dụ (đọc từ phải sang trái): מִן + מֶלֶך = מִמֶּלֶך
      • Giải thích: giới từ מִן đứng trước danh từ bất định מֶלֶך. Danh từ bắt đầu bằng מ không phải là phụ âm sâu nên chữ נ (nun) trong giới từ מִן được đồng hóa (biến mất) và để lại một dấu dagesh forte trong phụ âm מ của danh từ, ta có cụm từ מִמֶּלֶך (“từ một vị vua”)
    • Khi danh từ bắt đầu bằng một phụ âm sâu: chữ נ (nun) trong giới từ מִן cũng được đồng hóa (biến mất), nhưng vì phụ âm sâu không thể có dấu dagesh forte nên nguyên âm hireq ( ִ ) trong giới từ מִן sẽ được kéo dài ra trở thành tsere ( ֵ )
      • Ví dụ (đọc từ phải sang trái): מִן + אָדָם = מֵאָדָם
      • Giải thích: giới từ מִן đứng trước danh từ bất định אָדָם. Danh từ bắt đầu bằng א là phụ âm sâu nên chữ נ (nun) trong giới từ מִן được đồng hóa (biến mất), א không nhận dấu dagesh forte nên nguyên âm hireq ( ִ ) trong giới từ מִן sẽ được kéo dài ra trở thành tsere ( ֵ ), ta có cụm từ מֵאָדָם (“từ con người”)
  • CẤU TRÚC SO SÁNH
    • Giới từ מִן còn được sử dụng trong cấu trúc so sánh, nghĩa là “hơn”
    • Công thức (đọc từ phải sang trái) :
      • danh từ 2 + מִן + tính từ + danh từ 1
      • Nghĩa là danh từ 1 hơn danh từ 2 về một điều gì đó
      • Ví dụ (đọc từ phải sang trái):
Danh từ 2מִןTính từDanh từ 1
שָּׁאוּלמִגָּדוֹלדָּוִד
Sau-lơhơnvĩ đạiĐa-vít
(Nghĩa là “Đa-vít vĩ đại hơn Sau-lơ”, trong đó מִן đã biến đổi (có נ bị đồng hóa và để lại dấu dagesh forte trong phụ âm שׁ trong từ Sau-lơ)