- Giới từ độc lập là những giới từ có thể đứng riêng rẽ như một từ độc lập, nó không bị thay đổi hình thức theo phụ âm và nguyên âm của bổ ngữ theo sau nó
- Ví dụ: תַּ֫חַת הָעֵץ
- תַּ֫חַת là giới từ độc lập, nghĩa là “bên dưới”
- הָעֵץ danh từ xác định, nghĩa là “cái cây đó”
- Giới từ Maqqet: có một số giới từ, dù được xem là độc lập ở khía cạnh chữ viết (tức là không thay đổi về hình thức) nhưng cần được gắn vào bổ ngữ thông qua dấu Maqqet (־). Những giới từ này có thể được gọi là giới từ Maqqet
- Ví dụ: עַל־הָאָרֶץ
- עַל là giới từ maqqet, nghĩa là “trên”
- dấu maqqet (־)
- הָאָרֶץ danh từ xác định, nghĩa là “mặt đất”
- Bảng một số giới từ độc lập
| GIỚI TỪ ĐỘC LẬP | PHÁT ÂM | NGHĨA |
| לִפְנֵי | /li-phơ-ney/ | phía trước |
| אַחַר אַחֲרֵי | /a-kha/ /a-kha-rey/ | phía sau |
| עִם | /im/ | với |
| אֵת | /et/ | với |
| עַד | /ad/ | cho đến, cho đến khi |
| אֵ֫צֶל | /’ê-tsel/ | bên cạnh, gần |
| אֶל | /el/ | đến, về phía |
| עַל | /al/ | phía trên |
| תַּ֫חַת | /’ta-khat/ | bên dưới |
| בְּתוֹך | /bê-tôk/ | ở trong |
| מִן | /min/ | từ |