| DANH TỪ | GIỐNG | PHÁT ÂM | TIẾNG VIỆT | TIẾNG ANH |
| אֱלֹהִים | đực | /e-lô-him/ | Đức Chúa Trời | God |
| אֵל | đực | /el/ | Chúa vị thần (nói chung) | God god (in general) |
| אָדָם | đực | /a-đam/ | con người A-đam | man Adam |
| בְּרִית | cái | /bơ-rít/ /bê-rít/ | giao ước | covenant |
| זֶ֫בַח | đực | /’ze-vakh/ | của lễ | sacrifice |
| עֹלָה | cái | /ô-la/ | của lễ thiêu | burnt offering |
| כֹּהֵן | đực | /kô-hen/ | thầy tế lễ | priest |
| לֵב לֵבָב | đực | /lev/ /le-vav/ | trái tim tấm lòng | heart |
| מִזְבֵּ֫חַ | đực | /miz-‘beak/ | bàn thờ | altar |
| חַי חַיִּים | đực | /khay/ /khay-yim/ | sự sống sống | life living |
| DANH TỪ | GIỐNG | PHÁT ÂM | TIẾNG VIỆT | TIẾNG ANH |
| אָב | đực | /av/ | cha | father |
| אֵם אִמּוֹת | cái | /em/ /im-môt/ | mẹ (số nhiều) | mother mothers |
| בֵּן | đực | /ben/ | con trai | son |
| בַּת | cái | /bat/ | con gái | daughter |
| אָח | đực | /akh/ | anh/em trai | brother |
| אָחוֹת | cái | /a-khôt/ | chị/em gái | sister |
| בְּכֹּר בְּכוֹר | đực | /bê-kor/ /bê-khor/ | con đầu lòng | firstborn |
| אִישׁ אֲנָשִׁים | đực | /ish/ /a-na-shim/ | đàn ông (số nhiều) | man men |
| אִשָּׁה נָשִׁים | cái | /ish-sha/ /na-shim/ | phụ nữ (số nhiều) | woman women |
| נַ֫עַר | đực | /’na-ar/ | thanh niên, bé trai | boy |
| יַלְדָה | cái | /yal-đa/ | cô gái, bé gái | girl |
| DANH TỪ | GIỐNG | PHÁT ÂM | TIẾNG VIỆT | TIẾNG ANH |
| עַם | đực | /am/ | dân tộc | people |
| שָׁמַ֫יִם | đực | /sha-‘ma-yim/ | bầu trời thiên đàng | sky heaven |
| אֶ֫רֶץ | cái | /e-rets/ | đất, vùng đất | earth, land |
| דָּבָר | đực | /da-var/ | từ ngữ, chuyện | word, matter, thing |
| מַמְלָכָה | cái | /mam-la-ka/ | vương quốc | kingdom |
| מֶ֫לֶך | đực | /’me-lek/ | vua | king |
| עִיר עָרִים | cái | /ir/ /a-rim/ | thành phố (số nhiều) | city cities |
| יוֹם יָמִים | đực | /yom/ /ya-mim/ | ngày (số nhiều) | day days |
| לַיְלָה | đực | /lay-la/ | đêm | night |
| יַד | cái | /yad/ | bàn tay | hand |
| נֶ֫פֶשׁ | cái | /’ne-phesh/ | họng, linh hồn con người, sự sống | throat, soul person, life |
| רֹב | đực | /rôv/ | đám đông vô số | multitude |
| DANH TỪ | GIỐNG | PHÁT ÂM | TIẾNG VIỆT | TIẾNG ANH |
| שֵׁם | đực | /shem/ | tên gọi, danh xưng | name |
| מִשְׁפָּט | đực | /mish-pat/ | sự đoán phạt công bằng | judgement justice |
| סוּס סוּסָה | đực cái | /sus/ /su-sa/ | ngựa đực ngựa cái | horse |
| מִדְבָּר | đực | /mid-bar/ | sa mạc | desert |
| בַּ֫יִת בָּתִּים | đực | /’ba-yit/ /bat-tim/ | căn nhà | house |
| דֶּ֫רֶך | đực | /’đe-rek/ | đường lối | way, road |
| בֶּ֫גֶד | đực | /’be-ged/ | quần áo | garment, clothing |
| מִשְׁפָּחָה | cái | /mish-pa-kha/ | gia đình, bộ tộc | family, clan |
| נָבִיא נְבִיאָה | đực cái | /na-vi/ /nê-vi-a/ | nhà tiên tri nữ tiên tri | prophet |
| עוֹלָם עֹלָם | đực | /ô-lam/ | đời đời, vô tận | eternity, long time |
| DANH TỪ | GIỐNG | PHÁT ÂM | TIẾNG VIỆT | TIẾNG ANH |
| לֶ֫חֶם | đực | /’le-khem/ | bánh mì | bread |
| מַ֫יִם | đực | /’ma-im/ | nước | water |
| סֵ֫פֶר | đực | /’xê-pher/ | sách cuộn | scroll |
| אֹ֫הֶל | đực | /’ô-hel/ | lều trại | tent |
| קֹ֫דֶשׁ | đực | /’qô-desh/ | sự thánh khiết | holiness |
| קוֹל | đực | /qôl/ | tiếng nói, âm thanh | voice, sound |
| שָׁנָה | cái | /sha-nah/ | năm | year |
| חֹ֫דֶשׁ | đực | /’khô-đesh/ | tháng | month |
| תּוֹרָה | cái | /tô-rah/ | sự dạy dỗ, luật pháp | instruction, law |
| אֲדֹנָי אָדוֹן | đực | /a-đô-nay/ /a-đôn/ | chủ, Chúa | lord, master |
| עֶ֫בֶד | đực | /’e-ved/ | đầy tớ | servant |
| עֲבוֹדָה | cái | /a-vô-đah/ | sự phục vụ | service |
| DANH TỪ | GIỐNG | PHÁT ÂM | TIẾNG VIỆT | TIẾNG ANH |
| זָהָב | đực | /za-hav/ | vàng | gold |
| כֶּ֫סֶף | đực | /’ke-mef/ | bạc | silver |
| מִצְוָה | cái | /mits-vah/ | điều răn | command |
| מָקוֹם | đực | /ma-qôm/ | nơi chốn, địa điểm | place |
| בֹּ֫קֶר | đực | /’bô-qer/ | buổi sáng | morning |
| עֶ֫רֶב | đực | /’e-rev/ | buổi chiều tối | evening |
| לַ֫יְלָה לַ֫יִל | đực | /’lay-lah/ /’la-yil/ | ban đêm | night |
| עֵת | cái | /et/ | thời gian | time |