Posted in Hy Bá Lai

Mạo từ

1/ LƯU Ý CHUNG

  • Trong tiếng Hê-bơ-rơ, không có mạo từ bất định mà chỉ có mạo từ xác định
    • Ví dụ: danh từ דָּבָר khi không có mạo từ đứng trước, nó có thể được hiểu nghĩa là “chuyện, điều, từ ngữ” nói chung hoặc “một chuyện, một điều, một từ” tùy theo ngữ cảnh
  • Các danh từ riêng được xem là xác định, dù không có mạo từ xác định đi kèm

2/ CÁC HÌNH THỨC CỦA MẠO TỪ XÁC ĐỊNH KHI KẾT HỢP VỚI DANH TỪ

2.1. Danh từ bắt đầu bằng một phụ âm không phải là phụ âm sâu

  • Thêm הַ vào trước danh từ và phụ âm đầu tiên của danh từ sẽ mang dagesh forte
  • Công thức (xem từ phải sang trái):
    • danh từ + . + הַ
  • Ví dụ:
    • Danh từ לֵב (“trái tim”)
    • Muốn danh từ לֵב trở thành xác định, cần thêm הַ phía trước (nghĩa là bên phải phụ âm ל) và phụ âm đầu tiên của từ là ל sẽ mang dấu dagesh forte
    • Như vậy, hình thức xác định của danh từ לֵב sẽ là הַלֵּב

2.2. Danh từ bắt đầu bằng phụ âm sâu

  • Do các phụ âm sâu אהחע và ר không bao giờ có dấu dagesh forte, nên hình thức mạo từ sẽ thay đổi khi gặp danh từ bắt đầu bằng các phụ âm này
  • TRƯỜNG HỢP 1: Danh từ bắt đầu bằng ה hoặc ח
    • Để thêm mạo từ xác định, phía trước danh từ chỉ thêm הַ nhưng phụ âm đầu tiên của danh từ (ה hoặc ח) không mang dagesh forte
    • Ví dụ: חֶרֶב (“thanh gươm”) khi xác định sẽ là הַחֶרֶב (“thanh gươm này/đó”)
  • TRƯỜNG HỢP 2: Danh từ bắt đầu bằng א ע ר
    • Để thêm mạo từ xác định, phía trước danh từ thêm הָ (nguyên âm patach ַ biến đổi thành qamets ָ )
    • Ví dụ: אָב (“người cha”) khi xác định sẽ là הָאָב (“người cha này/đó”)
  • TRƯỜNG HỢP 3: Danh từ bắt đầu bằng חָ hoặc הָ không mang trọng âm hoặc עָ không mang trọng âm
    • Để thêm mạo từ xác định, phía trước danh từ thêm הֶ (nguyên âm patach ַ biến đổi thành segol ֶ )
    • Ví dụ: הָרִים (“những ngọn núi”) khi xác định sẽ là הֶהָרִים (“những ngọn núi này/đó”)
Posted in Hy Bá Lai

Biến đổi nguyên âm

  • Trong phần “Nguyên âm”, đã có giới thiệu sơ lược về nguyên âm và âm tiết. Phần “Biến đổi nguyên âm” này chú trọng về những thay đổi của nguyên âm trong một danh từ khi danh từ đó có thêm hình thức hậu tố (về giống/số)

1/ VỊ TRÍ ÂM TIẾT

  • Vị trí của âm tiết đóng vai trò quan trọng ảnh hưởng đến sự thay đổi của các nguyên âm. Vị trí ở đây lấy trọng âm của từ làm chuẩn mực, không phải vị trí theo thứ tự viết
  • Vị trí âm tiết so với trọng âm:
    • Âm tiết 1: là âm tiết mang trọng âm của từ (không phải lúc nào cũng là âm tiết đầu tiên của từ)
    • Âm tiết 2: là âm tiết đứng trước trọng âm
    • Âm tiết 3: là âm tiết đứng trước âm tiết 2 (âm tiết trước trọng âm)
      • Ví dụ: אֲנָשִׁ֫ים (những người đàn ông)
      • Âm tiết 1 (mang trọng âm) là שִׁים
      • Âm tiết 2 (trước trọng âm) là נָ
      • Âm tiết 3 (trước âm tiết 2) là אֲ

2/ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA NGUYÊN ÂM

  • Khi một từ có thêm hậu tố (phần cuối từ) và mang trọng âm tại âm tiết cuối, các âm tiết của từ sẽ thay đổi vị trí (so với trọng âm)
  • Thông thường, nguyên âm cách xa trọng âm (ví dụ: âm tiết 3) có thể ngắn đi thành sheva. Tuy nhiên, cần lưu ý các trường hợp sau:
    • Nếu âm tiết 3 là âm tiết mở, âm tiết 3 sẽ ngắn đi thành sheva
    • Nếu âm tiết 3 là âm tiết đóng hoặc nó mang một nguyên âm không thể ngắn đi (xem Lưu ý 1), âm tiết 3 sẽ không ngắn đi mà là âm tiết 2 có thể sẽ ngắn đi tùy trường hợp (xem Lưu ý 2)
  • Lưu ý 1: Các nguyên âm không thể ngắn đi bao gồm:
    • Cholem-vav (וֹ), hireq-yod (י ִ ), shureq (וּ)
    • Nguyên âm trong một âm tiết đóng
  • Lưu ý 2: Các nguyên âm ngắn đi thành sheva gồm có:
    • Qamets (ָ ) và tsere (ֵ ) trong âm tiết 3 mở
    • Tsere (ֵ ) trong âm tiết 2 mở khi âm tiết 3 không ngắn đi
    • Qamets (ָ ) dưới nguyên âm sâu ngắn đi thành sheva ghép

3/ VÍ DỤ MINH HỌA

  • Từ נָבִיא (“tiên tri”, danh từ giống đực)
    • Khi là giống cái, nhận hậu tố ה ָ trở thành נְבִאָה
    • Trong đó, nguyên âm Qamets (ָ ) trong âm tiết 3 נָ biến thành sheva נְ
Posted in Hy Bá Lai

Biến đổi danh từ

  • Danh từ trong tiếng Hê-bơ-rơ khi có giống (đực/cái) và số (nhiều/ít) khác nhau sẽ có phần hậu tố khác nhau.
  • Dưới đây là Bảng ghi nhớ về cách danh từ biến đổi tùy theo giống và số. Tuy nhiên, vẫn có những trường hợp ngoại lệ không theo quy tắc (danh từ bất quy tắc)

BẢNG BIẾN ĐỔI DANH TỪ THEO GIỐNG VÀ SỐ

Hình thức hậu tốVí dụNghĩa
Giống đực, số ít(không thay đổi)סוּס(một) ngựa đực
Giống cái, số ítת hoặc ה ָסוּסָה(một) ngựa cái
Giống đực, số nhiềuים ִ סוּסִים(những) ngựa đực
Giống cái, số nhiềuוֹתסוּסוֹת(những) ngựa cái
Giống đực, số đôiים ִַ סוּסַיִם(hai) ngựa đực
Giống cái, số đôiים ִַ סוּסַיִם(hai) ngựa cái

DANH TỪ BẤT QUY TẮC

  • Một số danh từ là giống đực nhưng có hình thức số nhiều giống như giống cái
    • Ví dụ: אָב (một người cha, giống đực, số ít) có hình thức số nhiều là אַבוֹת (những người cha) với phần đuôi וֹת như giống cái
  • Ngược lại, một số danh từ là giống cái nhưng có hình thức số nhiều giống như giống đực
    • Ví dụ: עִיר (một thành phố, giống cái, số ít) có hình thức số nhiều là עָרִים (những thành phố) với phần đuôi ים ִ như giống đực

DANH TỪ SEGOLATE

  • Đa phần danh từ Hê-bơ-rơ có trọng âm ở các âm tiết sau (khi đọc, sẽ nhấn mạnh âm tiết đó), tuy nhiên, có những danh từ có trọng âm ở âm tiết thứ nhất, đó có thể là những danh từ Segolate
  • Một cách tổng quát, danh từ Segolate là những danh từ thỏa mãn ba điều kiện (1) có 2 âm tiết, (2) âm tiết thứ nhất mang trọng âm của từ, (3) hai âm tiết của từ đều có nguyên âm là segol ֶ
  • Hình thức số nhiều của danh từ Segolate sẽ là sheva + qamets + phần cuối từ. Trường hợp phụ âm đầu tiên là phụ âm sâu, nó không thể mang sheva nên nguyên âm sẽ biến thành chatef-patach ֲ
    • Một số danh từ Segolate:
GIỐNGSỐ ÍTSỐ NHIỀUNGHĨA
đựcעֶ֫רֶבעֲרָבִיםbuổi tối, hoàng hôn
đựcמֶ֫לֶךמְלָכִיםvị vua
đựcסֵ֫קֶרסְפָרִיםquyển sách
đựcבֶּ֫גֶדבְּגָדִיםquần áo
đựcגֶּ֫שֶׁםגְּשָׁמִיםmưa
đựcכֶּ֫לֶבכְּלָבִיםcon chó
cáiנֶ֫פֶשׁנְפָשׁוֹתlinh hồn, cuộc sống
cáiאֶ֫רֶץאֲרָצוֹתvùng đất, trái đất
cáiדּ֫לֶתדְּלָתוֹתcánh cửa
  • Tuy nhiên, danh từ segolate cũng có ngoại lệ khi một số danh từ có nguyên âm thứ hai không phải là segol ֶ , lý do là vì phụ âm theo sau nó là phụ âm sâu nên âm tiết thứ hai biến đổi nguyên âm từ segol ֶ thành patach ַ
    • Một số danh từ Segolate với patach:
GIỐNGSỐ ÍTSỐ NHIỀUNGHĨA
đựcנַ֫עַרנְעָרִיםcậu bé, thanh niên
đựcנַ֫חַלנְחָלִיםcon sông, con suối
đựcשַׁ֫עַרשְׁעָרִיםcánh cổng
đựcזֶ֫בַחזְבָחִיםcủa lễ
Posted in Hy Bá Lai

Tổng quan danh từ

1/ Danh xưng của Chúa יהוה

Trong tiếng Do Thái, danh xưng của Chúa được tôn kính và người Do Thái không phát âm từ này. Thay vào đó, họ đọc là אֲדֹנָי (A-đô-nay) có nghĩa là “Chúa/chủ”

2/ Nguồn gốc

  • Xét về nguồn gốc, danh từ trong tiếng Hê-bơ-rơ có thể chia thành 3 nhóm:
    • Nhóm 1: danh từ không tìm được nguồn gốc
      • Ví dụ: אָב (cha), יוֹם (ngày), שֵׁם (tên)
    • Nhóm 2: đa số các danh từ trong tiếng Hê-bơ-rơ có nguồn gốc từ động từ
      • Ví dụ: מֶלֶך (vua) có nguồn gốc từ động từ מֶלַך (cai trị)
    • Nhóm 3: một số danh từ có nguồn gốc từ các danh từ khác
      • Ví dụ: בּוֹקֵר (người chăn chiên) có nguồn gốc từ בָּקָר (đàn gia súc)

3/ Giống

  • Tiếng Hê-bơ-rơ (tương tự tiếng Pháp), có phân chia giống đực và giống cái. Giống ở đây là về mặt ngữ pháp, không phải giống sinh vật.
    • Ví dụ: từ מִדְבָּר (sa mạc) trong tiếng Do Thái là danh từ giống đực, tuy nhiên, điều này không có nghĩa là về mặt sinh vật, “sa mạc” có đực và cái
  • Nhìn chung, danh từ giống đực thường không thay đổi trong phần hậu tố (cuối từ); trong khi danh từ giống cái (số ít) thường thêm ת hoặc ה ָ trong phần hậu tố
    • Ví dụ 1: אִישׁ (đàn ông) và אִשָּׁה (phụ nữ)
    • Ví dụ 2: סוּס (ngựa đực) và סוּסָה (ngựa cái)

4/ Số

  • Trong tiếng Hê-bơ-rơ, có phân biệt số ít và số nhiều, ngoài ra còn có số đôi (thường là các từ liên quan đến bộ phân cơ thể như đôi tay, đôi mắt, v.v…)
  • Khi một danh từ ở số nhiều, phần hậu tố cũng sẽ thay đổi (xem phần “Biến đổi danh từ”)

5/ Danh từ xác định hay bất định

  • Khi phân tích một danh từ, cần lưu ý xem danh từ đó xác định hay bất định
  • Để biết danh từ xác định hay bất định, cần xem xét danh từ đó có mạo từ hay không
  • Mạo từ cũng sẽ biến đổi tùy theo danh từ nó đi kèm (xem phần Mạo từ)
Posted in Hy Bá Lai

Liên từ – Tiểu từ – Giới từ – Đại từ

TỪ VỰNGLOẠI TỪPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
וְ־liên từ/vê/and
אוֹliên từ/o/hoặcor
אֶתtiểu từ/êt/(để xác định tân ngữ trực tiếp)(direct object
marker)
הֲ־tiểu từ/ha/(giới thiệu câu hỏi)(introduce a question)
אַלtiểu từ/al/đừngdo not
לֹאtiểu từ/lô/khôngnot
נָאtiểu từ/na/xinplease
אֶלgiới từ/el/đếnto, toward
בְּ־giới từ/bê/trong, tại, khiin, at, while
כְּ־giới từ/khê/như, giống, theolike, as
according to
לְ־giới từ/lê/đến, cho, củato, toward, at
לִפְנֵיgiới từ/li-phê-nei/trướcbefore
מִןgiới từ/min/từfrom
עִםgiới từ/im/vớiwith
תַּ֫חַתgiới từ/’ta-khat/dướiunder
עַלgiới từ/al/ở trên, phía, trên, vì,
lúc, bên cạnh, chống lại
on, over, because of
at, beside, against
בְּתוֹךgiới từ/bê-tôk/ở giữamidst
תָּ֫וֶךgiới từ/’ta-vek/ở giữamiddle
לְמַ֫עַןgiới từ/lê-‘ma-an/để, vì cớin order to
on account of
אֲשֶׁרđại từ/a-sher/cái mà, điều mà
người mà
which
who
אֵ֫לֶּהđại từ
(giống chung)
/’el-leh/những cái nàythese
זֶהđại từ
(giống đực)
/zeh/cái nàythis
זאֹתđại từ
(giống cái)
/zôt/cái nàythis
כֵּןphó từ/ken/như vậy, do đó, đúngthus, so, right
(còn tiếp)
Posted in Hy Bá Lai

Tính từ

TÍNH TỪPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
קָדוֹשׁ/qa-dôsh/thánh khiếtholy
חָכָם/kha-kam/khôn ngoanwise
טוֹב/tôv/tốtgood
יָשָׁר/ya-shar/đúng, ngay thẳngright, upright
צַדִּיק/tsad-điq/công chính, công bằngrighteous, just
רָשָׁע
רְשָׁעָה
/ra-sha/
/rê-sha-a/
độc ác, gian ácwicked
זָקֵן/za-qen/già, trưởng lãoold, elder
רַב/rav/nhiềumany
גָּדוֹל/ga-đôl/lớn, vĩ đạilarge, great
אַחֵר
אֲחֵרִים
/a-kher/
/akh-rim/
khácanother
כֹּל
כּוֹל
/kôl/tất cả, mỗiall, every, whole
רָע
רַע
רָעָה
/ra/
/ra/
/ra-ah/
độc ác, xấu xa, tai họaevil, distress
(còn tiếp)
Posted in Hy Bá Lai

Động từ

ĐỘNG TỪPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
שָׁלַח/sha-lak/gửi, sai phái, kéoto send, to stretch out
שָׁפַט/sha-phat/xét xử, đoán phạtto judge
מָלַך/ma-lak/trị vìto reign
כָּבֵד/ka-ved/(đè) nặng
được kính trọng
to be heavy
to be honored
אָמַר/a-mar/nóito say, to speak
הָלַך/ha-lak/đi, đi bộto go, to walk
לָקַח/la-qakh/nhận, lấy, nắmto take
נָתַן/na-tan/tặng, đưa choto give
שָׁכַן/sha-khan/ở, định cư, trú ngụto dwell, to settle
יָשַׁב/ya-shav/ngồi, ở, cư ngụto sit, to dwell
דָּרַשׁ/da-rash/tìm kiếmto seek
ĐỘNG TỪPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
כָּתַב/ka-tav/viếtto write
בָּטַח/ba-takh/tin cậyto trust
טָמֵא/ta-me/không sạch, ô uếto be unclean
יָדַע/ya-đa/biếtto know
שָׁמַר/sha-mar/gìn giữ, bảo vệto keep, to guard
שָׁמַע/sha-ma/ngheto hear
זָכַר/za-khar/nhớto remember
זָבַח/za-vakh/giết thịt (cho của lễ)
dâng của lễ
to slaughter
to sacrifice
אָכַל/a-kal/ăn, cháy hếtto eat, to consume
כָּרַת/kha-rat/cắt
lập (giao ước)
to cut
to make (covenant)
שָׁכַב/sha-khav/nằm
giao cấu
to lie down
to have sexual intercourse
ĐỘNG TỪPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
עָבַר/a-var/băng qua, vượt quato pass over
עָמַד/a-mad/đứngto stand
פָּקַד/pa-qad/chăm sóc, bổ nhiệm
kêu gọi, thăm viếng
take care of, appoint
call to account, visit
גָּאַל/ga-al/cứu chuộcto redeem
נָפַל/na-phal/ngã, rơito fall
עָבַד/a-vad/phục vụto serve
עָשָׂה/a-xah/làm, thực hiệnto do
נָשָׂא/na-xa/nhấc lên, đưa, mang vácto lift up, to carry
קָרָא/qa-ra/kêu, đọc, gặpto call, read, meet
קָרָה/qa-ra/xảy ra, diễn rato happen
שָׁלֵם/sha-lem/trong trạng thái trọn vẹn,
khỏe mạnh
to be whole,
complete
(còn tiếp)
Posted in Hy Bá Lai

Danh từ riêng

DANH TỪ RIÊNGPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
יהוה
יָה hay יָהּ
Đức Gia-vêYahweh
עֵדֶן/ê-đen/Ê-đenEden
אָדָם/a-đam/A-đamAdam
קַיִן/qa-yin/Ca-inCain
הֶבֶל/he-bel/A-bênAbel
בָּבֶל/ba-vel/Ba-bênBabel
אַבְרָהָם
אַבְרָם
/ab-ra-ham/
/ab-ram/
Áp-ra-ham
Áp-ram
Abraham
Abram
שָׂרָה/xa-ra/Sa-raSarah
יִצְחָק/its-khaq/Y-sácIsaac
יַעֲקֹב/ya-qôb/Gia-cốpJacob
יִשְׂרָאֵל/ix-ra-el/Y-sơ-ra-ênIsrael
לֵוִי/lê-vi/Lê-viLevi
יוֹסֵף/yô-xeph/Giô-sépJoseph
יְהוּדָה/yê-hu-đa/Giu-đaJudah
יְהוּדִי/yê-hu-đi/người Giu-đaJudahite
פַּרְעֹה/par-ô/Pha-ra-ônPharaoh
מִצְרַ֫יִם/mits-‘ra-yim/Ai CậpEgypt
מִצְרִי/mits-ri/người Ai CậpEgyptian
משֶׁה/mo-she/Môi-seMoses
אַהֲרוּן/a-rôn/A-rônAaron
יֵשׁ֫וֹעַ
יְהוֹשׁ֫וֹעַ
/yê-‘shô-a/
/yê-hô-‘shô-a/
Giô-suêJoshua
שָׁאוּל/sha-ul/Sau-lơSaul
דָּוִד/đa-vit/Đa-vítDavid
שְׁלֹמֹה/shê-lô-mô/Sa-lô-mônSolomon
יְרוּשָׁלַ֫םִ/ye-ru-sha-‘la-mi/Giê-ru-sa-lemJerusalem
פְּלִשְׁתִּי/pê-li-shêt-ti/dân Phi-li-tinPhilistine
פְּלֶ֫שֶׁת/pê-‘le-shet/xứ Phi-li-tinPhilistia
בַּבְלָי/ba-vê-lay/người Ba-by-lônBabylonians
אֵלִי/ê-li/Ê-liEli
דָנִיאֵל/đa-ni-el/Đa-ni-ênDaniel
יוֹנָה/yô-na/Giô-naJonah
(còn tiếp)
Posted in Hy Bá Lai

Danh từ

DANH TỪGIỐNGPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
אֱלֹהִיםđực/e-lô-him/Đức Chúa TrờiGod
אֵלđực/el/Chúa
vị thần (nói chung)
God
god (in general)
אָדָםđực/a-đam/con người
A-đam
man
Adam
בְּרִיתcái/bơ-rít/
/bê-rít/
giao ướccovenant
זֶ֫בַחđực/’ze-vakh/của lễsacrifice
עֹלָהcái/ô-la/của lễ thiêuburnt offering
כֹּהֵןđực/kô-hen/thầy tế lễpriest
לֵב
לֵבָב
đực/lev/
/le-vav/
trái tim
tấm lòng
heart
מִזְבֵּ֫חַđực/miz-‘beak/bàn thờaltar
חַי
חַיִּים
đực/khay/
/khay-yim/
sự sống
sống
life
living

DANH TỪGIỐNGPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
אָבđực/av/chafather
אֵם
אִמּוֹת
cái/em/
/im-môt/
mẹ
(số nhiều)
mother
mothers
בֵּןđực/ben/con traison
בַּתcái/bat/con gáidaughter
אָחđực/akh/anh/em traibrother
אָחוֹתcái/a-khôt/chị/em gáisister
בְּכֹּר
בְּכוֹר
đực/bê-kor/
/bê-khor/
con đầu lòngfirstborn
אִישׁ
אֲנָשִׁים
đực/ish/
/a-na-shim/
đàn ông
(số nhiều)
man
men
אִשָּׁה
נָשִׁים
cái/ish-sha/
/na-shim/
phụ nữ
(số nhiều)
woman
women
נַ֫עַרđực/’na-ar/thanh niên, bé traiboy
יַלְדָהcái/yal-đa/cô gái, bé gáigirl

DANH TỪGIỐNGPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
עַםđực/am/dân tộcpeople
שָׁמַ֫יִםđực/sha-‘ma-yim/bầu trời
thiên đàng
sky
heaven
אֶ֫רֶץcái/e-rets/đất, vùng đấtearth, land
דָּבָרđực/da-var/từ ngữ, chuyệnword, matter, thing
מַמְלָכָהcái/mam-la-ka/vương quốckingdom
מֶ֫לֶךđực/’me-lek/vuaking
עִיר
עָרִים
cái/ir/
/a-rim/
thành phố
(số nhiều)
city
cities
יוֹם
יָמִים
đực/yom/
/ya-mim/
ngày
(số nhiều)
day
days
לַיְלָהđực/lay-la/đêmnight
יַדcái/yad/bàn tayhand
נֶ֫פֶשׁcái/’ne-phesh/họng, linh hồn
con người, sự sống
throat, soul
person, life
רֹבđực/rôv/đám đông
vô số
multitude

DANH TỪGIỐNGPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
שֵׁםđực/shem/tên gọi, danh xưngname
מִשְׁפָּטđực/mish-pat/sự đoán phạt
công bằng
judgement
justice
סוּס
סוּסָה
đực
cái
/sus/
/su-sa/
ngựa đực
ngựa cái
horse
מִדְבָּרđực/mid-bar/sa mạcdesert
בַּ֫יִת
בָּתִּים
đực/’ba-yit/
/bat-tim/
căn nhàhouse
דֶּ֫רֶךđực/’đe-rek/đường lốiway, road
בֶּ֫גֶדđực/’be-ged/quần áogarment, clothing
מִשְׁפָּחָהcái/mish-pa-kha/gia đình, bộ tộcfamily, clan
נָבִיא
נְבִיאָה
đực
cái
/na-vi/
/nê-vi-a/
nhà tiên tri
nữ tiên tri
prophet
עוֹלָם
עֹלָם
đực/ô-lam/đời đời, vô tậneternity, long time

DANH TỪGIỐNGPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
לֶ֫חֶםđực/’le-khem/bánh mìbread
מַ֫יִםđực/’ma-im/nướcwater
סֵ֫פֶרđực/’xê-pher/sách cuộnscroll
אֹ֫הֶלđực/’ô-hel/lều trạitent
קֹ֫דֶשׁđực/’qô-desh/sự thánh khiếtholiness
קוֹלđực/qôl/tiếng nói, âm thanhvoice, sound
שָׁנָהcái/sha-nah/nămyear
חֹ֫דֶשׁđực/’khô-đesh/thángmonth
תּוֹרָהcái/tô-rah/sự dạy dỗ, luật phápinstruction, law
אֲדֹנָי
אָדוֹן
đực/a-đô-nay/
/a-đôn/
chủ, Chúalord, master
עֶ֫בֶדđực/’e-ved/đầy tớservant
עֲבוֹדָהcái/a-vô-đah/sự phục vụservice

DANH TỪGIỐNGPHÁT ÂMTIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
זָהָבđực/za-hav/vànggold
כֶּ֫סֶףđực/’ke-mef/bạcsilver
מִצְוָהcái/mits-vah/điều răncommand
מָקוֹםđực/ma-qôm/nơi chốn, địa điểmplace
בֹּ֫קֶרđực/’bô-qer/buổi sángmorning
עֶ֫רֶבđực/’e-rev/buổi chiều tốievening
לַ֫יְלָה
לַ֫יִל
đực/’lay-lah/
/’la-yil/
ban đêmnight
עֵתcái/et/thời giantime
(còn tiếp)
Posted in Hy Bá Lai

Sheva

1-ĐỊNH NGHĨA

  • Sheva là dấu hai chấm “:” đứng dưới một phụ âm không có nguyên âm đi cùng
  • Sheva có thể là sheva đơn (chỉ có dấu “:”) hoặc sheva ghép (dấu “:” đi cùng một nguyên âm) và sẽ phát âm tùy theo nguyên âm đó (xem lại phần Các loại nguyên âm)
  • Ví dụ:
    • בְּרִית – dấu sheva “:” dưới chữ בּ (bet) là sheva đơn
    • אֳם – dưới chữ א (aleph) là sheva ghép với nguyên âm qamets tạo thành chatef-qamets

2-PHÁT ÂM

  • Sheva có thể là sheva hữu thanh (vocal sheva – phát âm “ơ” hoặc “ê”) hoặc là sheva câm (silent sheva – không phát âm)

2.1. SHEVA LÀ HỮU THANH TRONG CÁCH TRƯỜNG HỢP SAU

  • Khi sheva đứng dưới chữ cái bắt đầu một từ hoặc một âm tiết
  • Khi đó là sheva thứ hai trong một từ có hai sheva gần nhau
  • Khi sheva đứng dưới chữ cái mang dấu dagesh forte
  • Khi sheva theo sau một nguyên âm dài
  • Khi là sheva ghép đi cùng với một nguyên âm. Cách phát âm sẽ tùy thuộc theo nguyên âm đó (xem lại phần Các loại nguyên âm)

2.2. SHEVA CÂM TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP SAU

  • Khi sheva đứng dưới chữ cái kết thúc một từ hoặc một âm tiết
  • Khi đó là sheva thứ nhất trong một từ có hai sheva gần nhau
  • Khi sheva theo sau một nguyên âm ngắn